← Về trang tiếng Trung
HSK 2 · 从…到… · 离
从…到… và 离
从…到… là quãng đường đi qua; 离 là khoảng cách đứng yên giữa hai điểm.
Quy tắc
从 A 到 B dùng cho cả thời gian lẫn nơi chốn: 从八点到十二点, 从北京到上海。
离 nói KHOẢNG CÁCH giữa hai điểm: 我家离学校很近。 我家离学校三公里。
Sau 离 không dùng 从. Câu 离 thường kết thúc bằng 远/近 hoặc một con số.
离 cũng dùng cho thời gian còn lại: 离上课还有十分钟。
离 nói KHOẢNG CÁCH giữa hai điểm: 我家离学校很近。 我家离学校三公里。
Sau 离 không dùng 从. Câu 离 thường kết thúc bằng 远/近 hoặc một con số.
离 cũng dùng cho thời gian còn lại: 离上课还有十分钟。
Số câu12
Dạng bài4
Tốt nhất