← Về trang tiếng Trung

HSK 2 · 次 · 遍

Bổ ngữ động lượng: 次 và 遍

Số lần đứng SAU động từ, và 遍 nghĩa là từ đầu đến cuối chứ không chỉ là lần.

Quy tắc Số lần đứng SAU động từ: 我去过两次。 我看了三遍。
次 = lượt, lần nói chung. 遍 = một lần trọn vẹn từ đầu đến cuối (đọc, nghe, xem, viết).
Tân ngữ là VẬT thì số lần đứng trước tân ngữ: 我看了两次电影。
Tân ngữ là NGƯỜI hoặc ĐỊA DANH thì số lần đứng sau: 我去过北京两次。
Số câu12
Dạng bài4
Tuỳ chọn