← Về trang tiếng Trung
HSK 6 · 无不 · 无一不
Phủ định kép: 无不, 没有…不
Hai lần phủ định thành một lời khẳng định mạnh hơn hẳn câu khẳng định thường.
Quy tắc
无不 + động từ = không ai không…, tức là AI CŨNG: 听到的人无不感动。
无一不 nhấn hơn nữa: 在场的人无一不点头。
没有…不… cũng cùng cơ chế: 没有一个人不同意。
Sau 无不 BẮT BUỘC là động từ hoặc tính từ, không đứng một mình được.
不无 thì ngược lại: 不无道理 = không phải là không có lý, tức là CÓ PHẦN có lý.
无一不 nhấn hơn nữa: 在场的人无一不点头。
没有…不… cũng cùng cơ chế: 没有一个人不同意。
Sau 无不 BẮT BUỘC là động từ hoặc tính từ, không đứng một mình được.
不无 thì ngược lại: 不无道理 = không phải là không có lý, tức là CÓ PHẦN có lý.
Số câu12
Dạng bài4
Tốt nhất