← Về trang tiếng Trung
HSK 1 · 在
在 — ở, tại, và đang
Một chữ 在 làm ba việc khác nhau; nhận ra việc nào là xong.
Quy tắc
1. Động từ ở: 我在家。 (không cần động từ nào khác)
2. Giới từ nơi chốn, đứng trước động từ: 我在家看书。
3. 在 + động từ = đang làm: 他在吃饭。
Cả ba đều phủ định bằng 不: 我不在家。 他不在吃饭。
2. Giới từ nơi chốn, đứng trước động từ: 我在家看书。
3. 在 + động từ = đang làm: 他在吃饭。
Cả ba đều phủ định bằng 不: 我不在家。 他不在吃饭。
Số câu12
Dạng bài4
Tốt nhất