← Về trang tiếng Trung
HSK 3 · 对 · 关于
对 và 关于
对 nói thái độ hướng về ai/cái gì; 关于 nói chủ đề của một cuốn sách hay câu chuyện.
Quy tắc
对 + đối tượng + nhận xét: 他对我很好。 我对中国文化很感兴趣。 运动对身体很好。
Cả cụm 对… đứng TRƯỚC phần nhận xét, không đứng sau.
关于 nêu CHỦ ĐỀ: 一本关于中国历史的书。 我们谈了很多关于学习的事。
感兴趣 luôn đi với 对, không đi với 关于: 对…感兴趣。
Cả cụm 对… đứng TRƯỚC phần nhận xét, không đứng sau.
关于 nêu CHỦ ĐỀ: 一本关于中国历史的书。 我们谈了很多关于学习的事。
感兴趣 luôn đi với 对, không đi với 关于: 对…感兴趣。
Số câu12
Dạng bài4
Tốt nhất