← Về trang tiếng Trung
HSK 3 · 谁都 · 什么都 · 一…也不
Ai cũng, gì cũng, một … cũng không
Từ để hỏi cộng thêm 都 hoặc 也 thì thôi hỏi và thành bất kỳ.
Quy tắc
Từ nghi vấn + 都/也 = bất kỳ: 谁都知道 (ai cũng biết), 什么都行 (gì cũng được).
Phủ định thì đứng sau: 我什么都不想吃。 我哪儿都没去过。
一 + lượng từ + 也/都 + phủ định = một … cũng không: 教室里一个人也没有。
Câu loại này KHÔNG phải câu hỏi, dù có 谁 hay 什么 trong đó.
Phủ định thì đứng sau: 我什么都不想吃。 我哪儿都没去过。
一 + lượng từ + 也/都 + phủ định = một … cũng không: 教室里一个人也没有。
Câu loại này KHÔNG phải câu hỏi, dù có 谁 hay 什么 trong đó.
Số câu12
Dạng bài4
Tốt nhất