← Về trang tiếng Trung
HSK 4 · 即使/就算…也
即使 / 就算 … 也 — dù cho
虽然 nói về việc CÓ THẬT; 即使 nói về việc giả định. Đây là ranh giới hay bị vượt.
Quy tắc
即使/就算 A,也 B — dù A xảy ra đi nữa thì vẫn B. A là GIẢ ĐỊNH, chưa chắc có thật.
虽然 A,但是 B — A là SỰ THẬT đã xảy ra.
即使下雨,我也去。 (chưa mưa, giả sử mưa)
虽然下雨,但是我去了。 (mưa thật rồi)
就算 là cách nói khẩu ngữ của 即使. Vế sau luôn là 也, không phải 但是.
虽然 A,但是 B — A là SỰ THẬT đã xảy ra.
即使下雨,我也去。 (chưa mưa, giả sử mưa)
虽然下雨,但是我去了。 (mưa thật rồi)
就算 là cách nói khẩu ngữ của 即使. Vế sau luôn là 也, không phải 但是.
Số câu12
Dạng bài4
Tốt nhất