← Về trang tiếng Trung

HSK 6 · 鉴于 · 基于 · 出于

鉴于, 基于, 出于 — xét thấy, dựa trên, xuất phát từ

Ba giới từ văn viết, mỗi cái dẫn một loại lý do khác nhau.

Quy tắc 鉴于 + TÌNH HÌNH đã xét thấy → dẫn tới một quyết định: 鉴于天气原因,比赛取消。
基于 + CƠ SỞ, căn cứ lý thuyết hoặc dữ liệu: 基于以上分析,我们得出结论。
出于 + ĐỘNG CƠ, tình cảm bên trong: 出于好意,他没有说实话。
Cả ba đều mở đầu vế và thuộc văn viết trang trọng; văn nói dùng 因为.
Số câu12
Dạng bài4
Tuỳ chọn